Quy định về thời gian lao động: 工作时间
1 Thời gian làm việc正常工作时间:
  • Thời giờ làm việc bình thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.
正常工作时间一天不得超过 8 个小时,一周不得超过 48 个小时。
  •  Người sử dụng lao động có quyền quy định thời giờ làm việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông báo cho người lao động biết; trường hợp theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần. (Nhà nước khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện tuần làm việc 40 giờ đối với người lao động.)
雇主有权订定按日或按周工作时间之规定,惟应通知劳工;倘订定按 周工作时间者,正常工作时间一天不得超过 10 个小时,一周不得超过 48 个小时(政府鼓励雇主采取按周工作时数为 40 个小时之作业制度)。
  • Giờ làm việc ban đêm được tính từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
大夜工作时间系自 22 时至隔日早晨 6 时。

2 Nghỉ hàng năm年假:
  •  12 ngày làm việc đối với người làm công việc trong điều kiện bình thường;
一般条件下工作者:12 天;
  • 14 ngày làm việc đối với người lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật, người làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
未成年劳工、身心障碍劳工、从事具有繁重、毒害及危隩性质之工 作、职业项目者:14 天;
  • 16 ngày làm việc đối với người làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
从事具有特别繁重、毒害及危隩性质之工作、职业项目者:16 天。
  • Người lao động làm việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ lệ tương ứng với số tháng làm việc.
劳工为一个雇主工作未满 12 个月,其年假天数则依工作月数之相当 比例计算。
  • Cứ đủ 05 năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao động này được tăng thêm tương ứng 01 ngày.
劳工为一个雇主工作每满 5 年,得以增 加 1 天年假。
 
3 Nghỉ lễ, tết国定假日与节庆假日:
  1. Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây:
劳工得以于下列国定假日与节庆假日带薪休假:
  • Tết Dương lịch: 01 ngày (ngày 01 tháng 01 dương lịch);
元旦节:1 天(国历 1 月 1 日);
  • Tết Âm lịch: 05 ngày;
农历春节:5 天;
  •  Ngày Giải phóng miền Nam : 01 ngày (ngày 30 tháng 4 dương lịch);
解放日:1 天(国历 4 月 30 日);
  •  Ngày Quốc tế lao động: 01 ngày (ngày 01 tháng 5 dương lịch);
国际劳动节:1 天(国历 5 月 1 日);
  • Quốc khánh: 02 ngày (ngày 02 tháng 9 dương lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau);
国庆节:2 天(国历 9 月 2 日与前一天或后一天);
  • Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương: 01 ngày (ngày 10 tháng 3 âm lịch).
  • 1 天(农历 3 月初 10);